Nghĩa của từ "a woman's work is never done" trong tiếng Việt

"a woman's work is never done" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a woman's work is never done

US /ə ˈwʊmənz wɜrk ɪz ˈnɛvər dʌn/
UK /ə ˈwʊmənz wɜːk ɪz ˈnɛvə dʌn/
"a woman's work is never done" picture

Thành ngữ

việc của đàn bà con gái chẳng bao giờ hết

a proverb meaning that a woman often works longer hours than a man because she has to take care of the home and family in addition to her other duties

Ví dụ:
I've been cleaning since I got home from the office; a woman's work is never done.
Tôi đã dọn dẹp từ khi đi làm về; việc của đàn bà con gái chẳng bao giờ hết.
Between the kids and the laundry, a woman's work is never done.
Hết chăm con lại đến giặt giũ, việc của phụ nữ chẳng bao giờ xong.